Bảng Mã Lỗi Điều Hòa Daikin- Cùng Tìm Hiểu Nguyên Nhân

 – Trung tâm Điện Lạnh Quang Tiến chuyên cung cấp dịch vụ sửa điều, bảo dưỡng, tư vấn mã lỗi điều hòa Daikin tại nhà, cơ quan, công ty ,nhà hàng ,khách sạn..

 – Chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa – thay thế linh kiện, bảo trì, bảo dưỡng – vệ sinh, lắp đặt, tháo dỡ, di chuyển vị trí lắp đặt… điều hòa Với mạng lưới toàn thành phố Hà Nội và các tỉnh thành lân cận.

 – Điều hòa Daikin là thương hiệu, được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay. Tuy được biết đến là sản phẩm chất lượng.

 – Trong thời gian sử dụng bạn chưa hiểu và lắm bắt rõ hết các lỗi của điều hòa daikin. Chúng tôi điện lạnh quang tiến sẽ gửi đến các bạn 1 số mã lỗ của điều hòa Daikin.

sua-dieu-hoa-daikin

Cách kiểm tra mã lỗi điều hòa Daikin inverter bằng điều khiển

+ Bạn đang sử dụng điều hòa Daikin Inverter và gặp phải 1 vài vấn đề trong quá trình sử dụng. Dưới đây là bài viết chia sẻ cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin Inverter và bảng mã lỗi điều hòa Daikin Inverter để giúp bạn dễ dàng khắc phục tại nhà nhanh chóng.

+ Lúc này trên màn hình hiển thị của điều khiển sẽ hiển thị “00”- Đây Là mã hiển thị mặc định trong trương trình “Test Lỗi”.

+ Tiếp tục ấn phím “Cancel” từng nhịp một (không giữ ) để chuyển qua các mã lỗi cho đến khi nghe tiếng kêu “ Bíp” thì dừng lại.

+ Lúc này mã lỗi trên màn hình hiển thị của Điều Khiển chính là mã lỗi “chuẩn”  mà hệ thống đang mắc phải.

+ Qua cách test lỗi điều hòa Daikin inverter bằng điều khiển này bạn sẽ nhận thấy các lỗi điều hòa Daikin đang gặp để tìm cách sửa chữa, khắc phục phù hợp.

sua-dieu-hoa-daikin-1

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin với dàn nóng

1. Mã lỗi E0: Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất).

2. Mã lỗi E1: Lỗi bo mạch dàn nóng.

3. Mã lỗi E3: Dẫn động của công tắc cao áp (HPS).

4. Mã lỗi E3: Hệ thống số 1 dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS).

5. Mã lỗi E4: Dẫn động của công tắc hạ áp (LPS).

6. Mã lỗi E5: Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng.

7. Mã lỗi E6: Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ.

8. Mã lỗi E6: Hệ thống số 1 máy nén STD quá dòng/kẹt cơ.

9. Mã lỗi E7: Lỗi động cơ quạt dàn nóng.

10. Mã lỗi E8: Quá dòng máy nén biến tần.

11. Mã lỗi E9: Lỗi van tiết lưu điện tử.

12. Mã lỗi EA: Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh.

13. Mã lỗi EC: Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường.

14. Mã lỗi F3: Lỗi nhiệt độ đầu đẩy.

15. Mã lỗi F6: Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh.

16. Mã lỗi H0: Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén.

17. Mã lỗi H1: Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng hoặc van điều tiết thiết bị tạo ẩm.

18. Mã lỗi H3: Lỗi công tắc cao áp (HPS).

19. Mã lỗi H4: Lỗi công tắc hạ áp (LPS).

20. Mã lỗi H5: Lỗi cảm biến quá tải của động cơ máy nén.

21. Mã lỗi H6: Lỗi cảm biến bảo vệ vị trí.

22. Mã lỗi H7: Lỗi tín hiệu động cơ quạt dàn nóng.

23. Mã lỗi H8: Lỗi bộ điều chỉnh nhiệt máy nén (CT).

24. Mã lỗi H9: Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng.

25. Mã lỗi HC: Lỗi cảm biến nhiệt độ nước (nóng).

26. Mã lỗi HF: Cảnh báo thiết bị lưu trữ nhiệt hoặc điều khiển lưu trữ.

27. Mã lỗi HJ: Lỗi về mực nước bồn lưu trữ nhiệt.

28. Mã lỗi J1: Lỗi về cảm biến áp suất.

29. Mã lỗi J2: Lỗi cảm biến dòng máy nén.

30. Mã lỗi J3:  Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy.

31. Mã lỗi J4: Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp.

32. Mã lỗi J5: Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng.

33. Mã lỗi J6: Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

34. Mã lỗi J7: Lỗi cảm biến nhiệt độ (mạch gas).

35. Mã lỗi J8: Lỗi cảm biến nhiệt độ (mạch gas).

36. Mã lỗi J9: Lỗi cảm biến nhiệt độ (mạch gas).

37. Mã lỗi JA: Lỗi về cảm biến cao áp.

38. Mã lỗi JC: Lỗi về cảm biến cao áp.

39. Mã lỗi JE: Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ.

40. Mã lỗi JF: Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt.

sua-dieu-hoa-daikin-1

Bảng mã lỗi điều hòa Daikin với dàn lạnh

1 Mã lỗi U0: Thiếu môi chất lạnh.

2. Mã lỗi U1: Ngược pha, mất pha.

3. Mã lỗi U2: Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời.

4. Mã lỗi U3: Chưa thực hiện vận hành kiểm tra hoặc lỗi đường truyền tín hiệu.

5. Mã lỗi U4: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh.

6. Mã lỗi U5: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển.

7. Mã lỗi U6: Lỗi kết nối tín hiệu giữa các dàn lạnh.

8. Mã lỗi U8: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh.

9. Mã lỗi U9: Lỗi truyền tín hiệu (hệ thống khác).

10. Mã lỗi UA: Lỗi nguồn dàn nóng/lạnh.

11. Mã lỗi UA.1: Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích.

12. Mã lỗi UC: Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm.

13. Mã lỗi UE: Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

14. Mã lỗi UF: Hệ thống chưa được cài đặt.

15. Mã lỗi UH: Lỗi hệ thống.

16. Mã lỗi UJ: Lỗi kết nối với phụ kiện.

17. Mã lỗi C1: Lỗi kết nối tín hiệu giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ.

18. Mã lỗi C4: Lỗi cảm biến nhiệt độ đường gas lỏng.

19. Mã lỗi C5: Lỗi cảm biến nhiệt độ đường gas hơi.

20. Mã lỗi C6: Lỗi cảm biến động cơ quạt hoặc điều khiển quạt.

21. Mã lỗi C7: Lỗi mô tơ đảo gió, công tắc giới hạn.

22. Mã lỗi C9: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió hồi.

23. Mã lỗi CR: Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra.

24. Mã lỗi CC: Lỗi cảm biến độ ẩm.

25. Mã lỗi CJ: Lỗi cảm biến nhiệt độ tại điều khiển.

sua-dieu-hoa-daikin-2

 -Trên đây là thông tin mà Trung tâm Điện lạnh quang tiến cung cấp cho bạn về cách kiểm tra và bước đầu mang đến giải pháp khắc phục mã lỗi điều hoà Daikin. Với những thông tin trên sẽ giúp bạn phòng tránh và xử lý được các lỗi trên điều hoà .

 – Nếu bạn có bất cứ vấn đề gì về điều hòa thì hãy liên hệ với chúng tôi qua hotline. 0974166468 để được đội ngũ chăm sóc khách hàng giải đáp ngay nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0974 166 468